Kho Số Điện Thoại Cố Định

Bảng giá cước dịch vụ truyền Data M2M

Bảng giá cước dịch vụ truyền Data M2M sẽ giúp cho các khách hàng nắm rõ được các gói cước cũng như cước thuê bao hàng tháng để có lựa chọn gói cước phù hợp sử dụng cho doanh nghiệp của mình!

» Xem thêm: Hướng dẫn sử dụng dịch vụ M2M của Viettel

Gói cước và giá cước:

Gói cước Cước thuê bao

(đ/tháng)

Lưu lượng miễn phí (MB/tháng) Cước vượt lưu lượng Ghi chú
Dbiz15TT

+

Dbiz15

15.000 30 5đ/10KB
  •  Áp dụng cho cả 2 hình thức

trả trước và trả sau

  •  Không hỗ trợ thoại
  •  Block tính cước: 10 + 10KB
  •  Tốc độ: 2G
  •  Phù hợp với các thiết bị máy POS.

 

Dbiz10TS 10.000 50 2,5đ/10KB
  •  Áp dụng cho cả 2 hình thức

trả trước và trả sau

  •  Không hỗ trợ thoại
  •  Block tính cước: 10 + 10KB
  •  Tốc độ 64/64Kbps
M2M20 20.000 100 2,5đ/10KB
  •  Áp dụng cho cả 2 hình thức trả trước và trả sau
  •  Không hỗ trợ thoại
  •  Block tính cước: 10 + 10KB
  •  Tốc độ 64/64Kbps
M2M30 30.000 Không giới hạn
  •  Chỉ áp dụng cho gói cước trả sau
  •  Không hỗ trợ thoại
  •  Tốc độ 64/64Kbps
M2M40 40.000 Không giới hạn
  •  Chỉ áp dụng cho gói cước trả sau
  •  Không hỗ trợ thoại
  •  Tốc độ 64/64Kbps

Gói M2M40 được 50 SMS nội mạng miễn phí.

Bảng giá cước dịch vụ truyền Data M2M

Bảng giá cước dịch vụ truyền Data M2M

Quy định trừ cước:

icon Đối với thuê bao trả trước:

+ Tháng kích hoạt:

  • Kích hoạt lên có 0 đồng trong các tài khoản. Lưu lượng miễn phí và cước thuê bao được tính từ tháng liền kề tháng kích hoạt.
  • Thuê bao truy cập internet tính cước theo giá cước data vượt lưu lượng của gói cước đăng ký.

+ Các tháng sau:

  • Không bảo lưu tài khoản lưu lượng miễn phí chưa dùng hết của tháng trước.
  • Nếu tài khoản gốc >=cước thuê bao: trừ cước thuê bao và cộng lưu lượng miễn phí.
  • Nếu tài khoản gốc < cước thuê bao: không trừ cước thuê bao, không cộng lưu lượng. Thuê bao truy cập tính cước theo giá cước vượt lưu lượng của gói cước.

icon Đối với thuê bao trả sau:

+ Hòa mạng tại bất kỳ thời điểm nào trong tháng: Tính 100% cước thuê bao, cộng 100% lưu lượng của gói cước.

Hình thức hòa mạng:

  •  Thuê bao trả trước: 50.000 đ/thuê bao trong đó gồm: tiền sim trắng là 25.000 đ, cước hòa mạng là 25.000 đ.
  •  Thuê bao trả sau: 100.000 đ/thuê bao trong đó gồm: tiền sim trắng 25.000 đ, cước hòa mạng 35.000 đ, phí quản lý 40.000 đ.

Trả lời